(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




36 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán - Đại học Thương Mại cực hay + đáp án cho các bạn sinh viên cùng đối chiếu với kiến thức của mình đã thực hiện giải đề.
Câu 1: Nếu xuất khẩu hàng hóa theo hợp đồng FOB, việc làm thủ tục thông quan xuất khẩu thuộc trách nhiệm của:
 
    Doanh nghiệp xuất khẩu
    Doanh nghiệp nhận ủy thác xuất khẩu
    Doanh nghiệp nhập khẩu
    a hoặc b
    b hoặc c
 
Câu 2: Cty M thuộc đối tượng nộp thuế theo pp khấu trừ. Mua 1 máy fax theo HĐ (GTGT) 880USD (gồm VAT 10%) chưa trả tiền, dùng cho VP quản lý do quỹ phúc lợi đài thọ. TGTT tại ngày giao dịch là 15.930đ/USD
 
    N 211 12.744.000 N 133 1.274.400 C 331 14.018.400 N 4312 12.744.000 C 4313 12.744.000
    N 221 14.018.400 C 331 14.018.400 N 4312 14.018.400 C 4313 14.018.400
    N 211 12.744.000 N 133 1.274.400 C 331 14.018.400 N 4313 12.744.000 C 4312 12.744.000
    Tất cả đều sai
 
Câu 3: Chi phí vận chuyển số hàng hóa đã bán bị trả lại mà doanh nghiệp thuê ngoài được ghi nhận vào:
 
    Giá trị hàng hóa nhập kho lại
    Giá vốn hàng bán
    Chi phí bán hàng
    Chi phí quản lí doanh nghiệp
 
Câu 4: Đầu tư vốn trực tiếp vào cty A, có quyền biểu quyết trên 50% và có thỏa thuận nhà đầu tư không có quyền kiểm soát.
 
    A là cty liên kết
    A là cty con
    A là cty liên doanh
    Tất cả đều sai
 
Câu 5: Tiêu thức thường sử dụng để phân bổ chi phí thu mua cho số hàng đã bán trong kỳ và số hàng còn tồn cuối kỳ có thể là:
 
    Số lượng, trọng lượng hàng hóa
    Giá mua của hàng hóa
    Giá bán của hàng hóa
    Tấc cả các trường hợp trên
 
Câu 6: Góp vốn liên doanh bằng TGNH ngoại tệ, nếu tỷ giá xuất ngoại tệ nhỏ hơn tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch.
 
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm.
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng.
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm.
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng.
    Tất cả đều sai
 
Câu 7: Chiêc khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng hóa được:
 
    Ghi giảm giá trị hàng hóa đã mua
    Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
    Ghi tăng thu nhập khác
    Ghi giảm giá vốn hàng bán trong kỳ
 
Câu 8: Chọn phát biểu đúng, DN nộp thuế
 
    Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN phải chịu
    Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN nộp nhưng người tiêu dùng phải chịu
    Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN và người tiêu dùng đều phải chịu
    Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN và người tiêu dùng không phải chịu
 
Câu 9: Chiêc khấu thanh toán dành cho khách hàng mua hàng hóa được ghi:
 
    Tăng chi phí khác
    Tăng chi phí tài chính
    Tăng giá vốn hàng bán
    Tăng chi phí bán hàng
 
Câu 10: Cty sx nhập kho sản phẩm từ SX, kế toán phản ánh
 
    TK 156 tăng,TK 411 tăng
    TK 155 tăng, TK 154 giảm
    TK 156 tăng,TK 154 giảm
    TK 155 tăng, TK 411 tăng
 
Câu 11: Chiêc khấu thương mại được hưởng khi mua hàng hóa được:
 
    Ghi giảm giá trị hàng hóa đã mua
    Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
    Ghi tăng thu nhập khác
    Ghi giảm giá vốn hàng bán trong kỳ
 
Câu 12: Chuyển khoản mua 200 CP thường của cty M (MG 1tr đ/CP) với giá 1,1trđ/CP,biết tỷ lệ góp vốn vào cty M là 20% và có ảnh hưởng đáng kể. Thanh toán chi phí mua bằng tạm ứng là 1trđ.
 
    N 221 221.000.000 C 112 220.000.000 C 141 1.000.000
    N 223 221.000.000 C 112 220.000.000 C 141 1.000.000
    N 2281 220.000.000 C 112 220.000.000 N 635 1.000.000 C 141 1.000.000
    Cả 3 câu đều sai
 
Câu 13: Khi DN xuất hàng hóa đi thuê gia công trước khi tiêu thụ thì giá trị hàng hóa mang đi thuê gia công được ghi vào:
 
    Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán (632)
    Bên Nợ TK Hàng gửi bán (157)
    Bên Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (154)
    Bên Nợ TK Phải thu khác (138)
 
Câu 14: Chuyển nhượng một số CP có giá gốc 50.000.000đ với giá bán 55.000.000. Thanh toán cho người môi giới bằng TM 100.000. Sau khi thu tiền chuyển vào TK cá nhân để trả lương cho CNV.
 
    N 111 55.000.000 C 2281 50.000.000 C 515 5.000.000 N 635 100.000 C 111 100.000
    N 112 55.000.000 C 2281 50.000.000 C 515 5.000.000 N 635 100.000 C 111 100.000
    N 334 55.000.000 C 2281 50.000.000 C 515 5.000.000 N 635 100.000 C 111 100.000
    a,c đúng
 
Câu 15: Chi phí vận chuyển, bốc dở hàng hóa thuê gia công thuê ngoài và tiền công gia công được ghi vào:
 
    Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán (632)
    Bên Nợ TK Hàng gửi bán (157)
    Bên Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (154)
    Bên Nợ TK Phải thu khác (138)
 
Câu 16: Chọn câu phát biểu sai
 
    Thuế TNDN thường được tính là 28% lợi nhuận kế toán
    Thuế TNDN thường được tính là 28% thu nhập chịu thuế
    Thuế TTĐB được phép tính vào doanh thu
    Thuế GTGT không tính vào doanh thu nếu DN tính thuế theo pp trực tiếp
 
Câu 17: Trong trường hợp doanh nghiệp bán buôn trực tiếp theo phương thức vận chuyển thẳng, không qua kho thì giá trị hàng hóa đã nhận và giao được ghi vào:
 
    Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán (632)
    Bên Nợ TK Hàng mua đang đi đường
    Bên Nợ TK Hàng hóa (156)
    Bên Nợ TK Chi phí bán hàng (641)
 
Câu 18: Nhập kho từ sx 500spA với giá 7.000đ/sp, 200spB với giá 6.500đ/sp
 
    N155 4.800.000 C 611 4.800.000
    N 155 4.800.000 C 631 4.800.000
    N155 4.800.000 C 154 4.800.000
    Không đủ Đk xác định
 
Câu 19: Giá trị hàng hóa thiếu, mất sau khi trừ đi phần bồi thường trách nhiệm vật chất của cá nhân, bộ phận có liên quan được ghi vào:
 
    Bên Nợ TK Chi phí khác (811)
    Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán (632)
    Bên Nợ TK Chi phí quản lí doanh nghiệp
    Bên Nợ TK Chi phí tài chính (635)
 
Câu 20: Bản chất của các số âm trên Bảng cân đối kế toán là để:
 
    Điều chỉnh giảm tài sản
    Điều chỉnh giảm vốn chủ sở hữu
    Thực hiện nguyên tắc thận trọng
    a, b đúng
 
Câu 21: Các trường hợp hàng hóa được coi là xuất khẩu bao gồm:
 
    Hàng hóa bán cho thương nhân nước ngoài theo hợp đồng đã ký kết
    Hàng gửi đi triễn lãm sau đó bán thu bằng ngoại tệ
    Hàng gửi bán cho du khách nước ngoài, cho Việt kiều thu bằng ngoại tệ
    Các dịch vụ sữa chữa, bảo hiểm tàu biển, máy bay cho nước ngoài thanh toán bằng ngoại tệ
    Hàng viện trợ cho nước ngoài thông qua các Hiệp định, Nghị định thư do Nhà nước ký kết với nước ngoài được thực hiện thông qua doanh nghiệp xuất nhập khẩu
    Tấc cả các phương án trên
 
Câu 22: Để được tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của Cty X, Cty A đã chi tiền mặt mua cổ phiếu Cty X mệnh giá 50¬Trđ với giá thỏa thuận 51Trđ, chi phí hoa hồng trả cho người môi giới bằng tiền mặt 500.000đ. Định khoản nghiệp vụ trên:
 
    N 121 51.500.000 (51Tr + 0.5Tr) C 111 51.500.000
    N 223 51.500.000 (51Tr + 0.5Tr) C 111 51.500.000
    N 121 50.500.000 (50Tr + 0.5Tr) C 111 50.500.000
    N 223 50.500.000 (50Tr + 0.5Tr) C 111 50.500.000
 
Câu 23: Số thuế xuất khẩu phải nộp được ghi:
 
    Tăng chi phí quản lí doanh nghiệp
    Tăng giá vốn hàng bán
    Giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    Giảm lợi nhuận trước thuế
 
Câu 24: Ngày 1/2 DNSX M xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100spA + 200spB. Giá bán chưa thuế 200ngđ /spA, 180ngđ/spB (VAT 10%). Giá xuất kho: 150ngđ/spA, 120ngđ/spB. DN M tính thuế theo pp khấu trừ thuế.
 
    N 131 56.000 C 155 39.000 C 511 17.000
    N 131 61.600 C 155 39.000 C 33311 5.600 C 421 17.000
    N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 155 39.000
    N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 156 39.000
 
Câu 25: Số thuế xuất khẩu tương ứng của số hàng đã xuất khẩu bị trả lại được ghi:
 
    Tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    Giảm giá vốn hàng bán
    Tăng doanh thu hoạt động tài chính
    Tăng thu nhập khác
 
Câu 26: Xét các trường hợp đầu tư sau : I. A đầu tư vào B với 25% quyền biểu quyết => B là Cty liên kết với A. II. A đầu tư vào B với 55% quyền biểu quyết, B đầu tư vào C với 22% quyền biểu quyết => B là Cty con của A, C là Cty liên kết gián tiếp với A. III. A đầu tư vào E với 80% quyền biểu quyết, E đầu tư vào F với 16% quyền biểu quyết => E là Cty con của A, F không là Cty liên kết với A (nếu không có thỏa thuận khác). IV. A đầu tư vào G với 40% quyền biểu quyết, G đầu tư vào H với 30% quyền biểu quyết => G, H là Cty liên kết với A (nếu không có thỏa thuận khác).
 
    Cả 4 câu đúng
    I & II đúng, III & IV sai
    IV sai, 3 câu còn lại đúng
    IV đúng
 
Câu 27: Phí ủy thác xuất khẩu phải trả cho đơn vị nhận ủy thác được ghi:
 
    Tăng chi phí bán hàng
    Tăng giá vốn hàng bán
    Giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    Tăng chi phí tài chính
 
Câu 28: Trình bày thông tin trên BCTC.
 
    Vốn đầu tư vào Cty con được trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ theo phương pháp giá gốc.
    Vốn đầu tư vào Cty liên kết được trình bày trên BCTC riêng của Cty A lẫn BCTC hợp nhất của Cty A.
    Theo chuẩn mực kế toán tất cả thông tin chỉ cần trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ là đủ
    a & b đúng, c sai.
 
Câu 29: Phí ủy thác xuất khẩu được nhận từ bên giao ủy thác được ghi:
 
    Tăng doanh thu hoạt động tài chính
    Tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    Tăng thu nhập khác
    Tăng doanh thu nội bộ
 
Câu 30: Chọn câu phát biểu sai
 
    Hàng nhận bán ký gửi không thuộc quyền sở hữu của đại lý nên ĐL không theo dõi bằng TK 156 mà sử dụng TK 003.
    Trong kế toán doanh thu theo phương thức trao đổi hàng. Nếu không có chênh lệch thu chi thì có nghĩa đây là phương thức trao đổi tương tự ngang giá.
    Đối với ĐL nhận bán hàng, toàn bộ giá trị hàng bán hộ không phải là tất cả doanh thu của mình nên không ghi nhận doanh thu mà đó là khoản phải trả lại chủ hàng.
    CKTT khâu bán đối với DN là CPTC.
 
Câu 31: Giá trị hàng hóa nhận xuất khẩu ủy thác ghi trên TK Hàng hóa nhận bán hộ, ký gửi (003) là giá:
 
    Không bao gồm thuế xuất khẩu
    Không bao gồm thuế GTGT
    Bao gồm thuế xuất khẩu
    Không có trường hợp nào
 
Câu 32: Góp vốn liên doanh bằng TGNH ngoại tệ, nếu tỷ giá xuất ngoại tệ nhỏ hơn tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch.
 
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm.
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng.
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm.
    TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng. 
 
Câu 33: Thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa nhập khẩu được tính vào:
 
    Giá vốn hàng bán
    Giá trị hàng hóa nhập khẩu
    Chi phí tài chính
    Chi phí khác
 
Câu 34: Trong trường hợp nhập khẩu ủy thác, số tiền ghi trên hóa đơn do bên nhận nhập khẩu ủy thác phát hành cho bên giao ủy thác bao gồm:
 
    Giá mua theo hóa đơn thương mại của người xuất khẩu
    Giá mua theo hóa đơn thương mại của người xuất khẩu, thuế nhập khẩu
    Giá mua theo hóa đơn thương mại của người xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế TTĐB của hàng nhập khẩu
    Giá mua theo hóa đơn thương mại của người xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB và thuế GTGT của hàng nhập khẩu
 
Câu 35: Chi phí thu mua phát sinh liên quan đến hàng nhập khẩu được tính vào:
 
    Chi phí bán hàng
    Giá trị hàng hóa nhập khẩu
    Chi phí quản lí doanh nghiệp
    Chi phí khác
 
Câu 36: Nếu DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế GTGT thì tính thuế GTGT của hàng nhập khẩu được ghi:
 
    Nợ TK Tài sản liên quan/Có TK Thuế GTGT hàng nhập khẩu (33312)
    Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ (133)/Có TK Thuế GTGT hàng nhập khẩu (33312)
    Nợ TK Giá vốn hàng bán (632)/Có TK Thuế GTGT hàng nhập khẩu (33312)
    Nợ TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)/Có TK Thuế GTGT hàng nhập khẩu (33312)
 

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT





LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG

Dịch vụ thay đổi người đại diện theo pháp luật

Một doanh nghiệp luôn phải có ít nhất một người đại diện theo pháp luật là người giữ một trong các chức danh như: Chủ tịch hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc...

Bổ sung ngành nghề phòng cháy chữa cháy

Kính gửi toàn thể quý doanh nghiệp gói dịch vụ bổ sung ngành nghề, kinh doanh lĩnh vực về phòng cháy chữa cháy tại Hà Nội của năm 2022.